TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lăng tẩm tiếng Nhật là gì?

"lăng tẩm" trong tiếng Nhật là 墳墓 (ふんぼ) (danh từ), 霊廟 (れいびょう) (danh từ), 墓 (はか) (danh từ).

墳墓(ふんぼ) Danh từ

ふんぼfunboHán Việt: PHẦN MỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần mộ, mộ, lăng tẩm.

Xem đầy đủ từ "墳墓": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

霊廟(れいびょう) Danh từ

れいびょうreibyōHán Việt: LINH MIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăng mộ, lăng tẩm, lăng.

Xem đầy đủ từ "霊廟": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

墓(はか) Danh từ

はかhakaHán Việt: MỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mộ, mồ, mả, lăng tẩm.

Xem đầy đủ từ "墓": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lăng tẩm tiếng Nhật là gì?

"lăng tẩm" trong tiếng Nhật là 墳墓 (ふんぼ) (danh từ), 霊廟 (れいびょう) (danh từ), 墓 (はか) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.