TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lúa chín cúi đầu tiếng Nhật là gì?

"lúa chín cúi đầu" trong tiếng Nhật là 実るほど頭の下がる稲穂かな (みのるほどあたまのさがるいなほかな) (tục ngữ).

実(みの)るほど頭(あたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな Tục ngữ

みのるほどあたまのさがるいなほかなminoruhodoatamanosagaruinahokana giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lúa chín cúi đầu.

Xem đầy đủ từ "実るほど頭の下がる稲穂かな": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lúa chín cúi đầu tiếng Nhật là gì?

"lúa chín cúi đầu" trong tiếng Nhật là 実るほど頭の下がる稲穂かな (みのるほどあたまのさがるいなほかな) (tục ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.