Lò luyện thi tiếng Nhật là gì?
"lò luyện thi" trong tiếng Nhật là 塾 (じゅく) (danh từ), 予備校 (よびこう) (danh từ), 学習塾 (がくしゅうじゅく) (danh từ).
塾 Danh từ
じゅくjukuHán Việt: THỤCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò luyện thi.
予備校 Danh từ
よびこうyobikō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò luyện thi.
学習塾 Danh từ
がくしゅうじゅくgakushūjukuHán Việt: HỌC TẬP THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò luyện thi.
Câu hỏi thường gặp
Lò luyện thi tiếng Nhật là gì?
"lò luyện thi" trong tiếng Nhật là 塾 (じゅく) (danh từ), 予備校 (よびこう) (danh từ), 学習塾 (がくしゅうじゅく) (danh từ).