Khái niệm hóa tiếng Nhật là gì?
"khái niệm hóa" trong tiếng Nhật là 概念化 (がいねんか) (danh từ).
概念化 Danh từ
がいねんかgainenkaHán Việt: KHÁI NIỆM HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khái niệm hóa.
Câu hỏi thường gặp
Khái niệm hóa tiếng Nhật là gì?
"khái niệm hóa" trong tiếng Nhật là 概念化 (がいねんか) (danh từ).