Kỹ thuật máy tính tiếng Nhật là gì?
"kỹ thuật máy tính" trong tiếng Nhật là コンピュータ工学 (コンピュータこうがく) (danh từ), 計算機工学 (けいさんきこうがく) (danh từ).
コンピュータ工学 Danh từ
コンピュータこうがくkonpyūtakōgaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kĩ thuật máy tính, kỹ thuật máy tính.
計算機工学 Danh từ
けいさんきこうがくkeisankikōgaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kĩ thuật máy tính, kỹ thuật máy tính.
Câu hỏi thường gặp
Kỹ thuật máy tính tiếng Nhật là gì?
"kỹ thuật máy tính" trong tiếng Nhật là コンピュータ工学 (コンピュータこうがく) (danh từ), 計算機工学 (けいさんきこうがく) (danh từ).