Hòa ước tiếng Nhật là gì?
"hòa ước" trong tiếng Nhật là 平和条約 (へいわじょうやく) (danh từ), 講和条約 (こうわじょうやく) (danh từ).
平和条約 Danh từ
へいわじょうやくheiwajōyakuHán Việt: BÌNH HÒA ĐIỀU ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp ước hòa bình, hòa ước.
講和条約 Danh từ
こうわじょうやくkōwajōyakuHán Việt: GIẢNG HÒA ĐIỀU ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp ước hòa bình, hòa ước.
Câu hỏi thường gặp
Hòa ước tiếng Nhật là gì?
"hòa ước" trong tiếng Nhật là 平和条約 (へいわじょうやく) (danh từ), 講和条約 (こうわじょうやく) (danh từ).