Giao cắt đường sắt tiếng Nhật là gì?
"giao cắt đường sắt" trong tiếng Nhật là 踏切 (ふみきり) (danh từ).
踏切 Danh từ
ふみきりfumikiriHán Việt: ĐẠP THIẾTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường ngang, giao cắt đường sắt.
Câu hỏi thường gặp
Giao cắt đường sắt tiếng Nhật là gì?
"giao cắt đường sắt" trong tiếng Nhật là 踏切 (ふみきり) (danh từ).