Giùi tiếng Nhật là gì?
"giùi" trong tiếng Nhật là つきぎり (danh từ), 千枚通し (せんまいどおし) (danh từ), 錐 (きり) (danh từ).
つきぎり Danh từ
tsukigiri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giùi, dùi.
千枚通し Danh từ
せんまいどおしsenmaidōshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giùi, dùi.
錐 Danh từ
きりkiri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giùi, dùi.
Câu hỏi thường gặp
Giùi tiếng Nhật là gì?
"giùi" trong tiếng Nhật là つきぎり (danh từ), 千枚通し (せんまいどおし) (danh từ), 錐 (きり) (danh từ).