Gan tiếng Nhật là gì?
"gan" trong tiếng Nhật là 肝臓 (かんぞう) (danh từ), 肝 (きも) (danh từ).
肝臓 Danh từ
かんぞうkanzōHán Việt: CAN TẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gan.
肝 Danh từ
きもkimoHán Việt: CAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gan.
Câu hỏi thường gặp
Gan tiếng Nhật là gì?
"gan" trong tiếng Nhật là 肝臓 (かんぞう) (danh từ), 肝 (きも) (danh từ).