Dầu hỏa tiếng Nhật là gì?
"dầu hỏa" trong tiếng Nhật là 灯油 (とうゆ) (danh từ), ケロシン (danh từ).
灯油 Danh từ
とうゆtōyuHán Việt: ĐĂNG DẦUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu hỏa, dầu lửa.
ケロシン Danh từ
keroshin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu hỏa, dầu lửa.
Câu hỏi thường gặp
Dầu hỏa tiếng Nhật là gì?
"dầu hỏa" trong tiếng Nhật là 灯油 (とうゆ) (danh từ), ケロシン (danh từ).