Dương cực tiếng Nhật là gì?
"dương cực" trong tiếng Nhật là 陽極 (ようきょく) (danh từ).
陽極 Danh từ
ようきょくyōkyokuHán Việt: DƯƠNG CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương cực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dương cực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dương cực tiếng Nhật là gì?
"dương cực" trong tiếng Nhật là 陽極 (ようきょく) (danh từ).