Con trai riêng tiếng Nhật là gì?
"con trai riêng" trong tiếng Nhật là 継息子 (ままむすこ) (danh từ).
継息子 Danh từ
ままむすこmamamusukoHán Việt: KẾ TỨC TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai riêng.
Câu hỏi thường gặp
Con trai riêng tiếng Nhật là gì?
"con trai riêng" trong tiếng Nhật là 継息子 (ままむすこ) (danh từ).