Con nợ tiếng Nhật là gì?
"con nợ" trong tiếng Nhật là 借り方 (かりかた) (danh từ), 債務者 (さいむしゃ) (danh từ).
借り方 Danh từ
かりかたkarikataHán Việt: TÁ PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con nợ, ghi nợ.
債務者 Danh từ
さいむしゃsaimushaHán Việt: TRÁI VỤ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con nợ.
Câu hỏi thường gặp
Con nợ tiếng Nhật là gì?
"con nợ" trong tiếng Nhật là 借り方 (かりかた) (danh từ), 債務者 (さいむしゃ) (danh từ).