Chuyện cổ tích tiếng Nhật là gì?
"chuyện cổ tích" trong tiếng Nhật là 童話 (どうわ) (danh từ), メルヘン (danh từ).
童話 Danh từ
どうわdōwaHán Việt: ĐỒNG THOẠIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện cổ tích, truyện cổ tích.
メルヘン Danh từ
meruhen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện cổ tích, truyện cổ tích.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyện cổ tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuyện cổ tích tiếng Nhật là gì?
"chuyện cổ tích" trong tiếng Nhật là 童話 (どうわ) (danh từ), メルヘン (danh từ).