Chủ nghĩa bè phái tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa bè phái" trong tiếng Nhật là セクト主義 (セクトしゅぎ) (danh từ), 分派主義 (ぶんぱしゅぎ) (danh từ).
セクト主義 Danh từ
セクトしゅぎsekutoshugi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa bè phái.
分派主義 Danh từ
ぶんぱしゅぎbunpashugi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa bè phái.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa bè phái tiếng Nhật là gì?
"chủ nghĩa bè phái" trong tiếng Nhật là セクト主義 (セクトしゅぎ) (danh từ), 分派主義 (ぶんぱしゅぎ) (danh từ).