Chị vợ tiếng Nhật là gì?
"chị vợ" trong tiếng Nhật là 義姉 (ぎし) (danh từ), 義妹 (ぎまい) (danh từ).
義姉 Danh từ
ぎしgishiHán Việt: NGHĨA TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị vợ, em vợ.
義妹 Danh từ
ぎまいgimaiHán Việt: NGHĨA MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị vợ, em vợ.
Câu hỏi thường gặp
Chị vợ tiếng Nhật là gì?
"chị vợ" trong tiếng Nhật là 義姉 (ぎし) (danh từ), 義妹 (ぎまい) (danh từ).