Cầu vượt tiếng Nhật là gì?
"cầu vượt" trong tiếng Nhật là 陸橋 (りっきょう) (danh từ).
陸橋 Danh từ
りっきょうrikkyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu cạn, cầu vượt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu vượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầu vượt tiếng Nhật là gì?
"cầu vượt" trong tiếng Nhật là 陸橋 (りっきょう) (danh từ).