Biệt hiệu tiếng Nhật là gì?
"biệt hiệu" trong tiếng Nhật là 筆名 (ひつめい) (danh từ), 偽名 (ぎめい) (danh từ), 仮名 (かめい) (danh từ).
筆名 Danh từ
ひつめいhitsumeiHán Việt: BÚT DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bút danh, biệt hiệu.
偽名 Danh từ
ぎめいgimeiHán Việt: NGUỴ DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biệt hiệu, bút danh.
仮名 Danh từ
かめいkameiHán Việt: GIẢ DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biệt hiệu, bút danh.
ペンネーム Danh từ
pennēmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biệt hiệu, bút danh.
雅号 Danh từ
がごうgagōHán Việt: NHÃ HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biệt hiệu, bút danh.
変名 Danh từ
へんめいhenmeiHán Việt: BIẾN DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biệt hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Biệt hiệu tiếng Nhật là gì?
"biệt hiệu" trong tiếng Nhật là 筆名 (ひつめい) (danh từ), 偽名 (ぎめい) (danh từ), 仮名 (かめい) (danh từ).