Điện toán hóa tiếng Nhật là gì?
"điện toán hóa" trong tiếng Nhật là コンピュータリゼーション (danh từ), コンピュータ化 (コンピュータか) (danh từ).
コンピュータリゼーション Danh từ
konpyūtarizēshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện toán hóa.
Xem đầy đủ từ "コンピュータリゼーション": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
コンピュータ化 Danh từ
コンピュータかkonpyūtaka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện toán hóa.
Câu hỏi thường gặp
Điện toán hóa tiếng Nhật là gì?
"điện toán hóa" trong tiếng Nhật là コンピュータリゼーション (danh từ), コンピュータ化 (コンピュータか) (danh từ).