Điện thoại thẻ tiếng Nhật là gì?
"điện thoại thẻ" trong tiếng Nhật là 公衆電話 (こうしゅうでんわ) (danh từ).
公衆電話 Danh từ
こうしゅうでんわkōshūdenwaHán Việt: CÔNG CHÚNG ĐIỆN THOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện thoại thẻ.
Câu hỏi thường gặp
Điện thoại thẻ tiếng Nhật là gì?
"điện thoại thẻ" trong tiếng Nhật là 公衆電話 (こうしゅうでんわ) (danh từ).