Điểm cận nhật tiếng Nhật là gì?
"điểm cận nhật" trong tiếng Nhật là 近日点 (きんじつてん) (danh từ).
近日点 Danh từ
きんじつてんkinjitsutenHán Việt: CẶN NHẬT ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm cận nhật.
Câu hỏi thường gặp
Điểm cận nhật tiếng Nhật là gì?
"điểm cận nhật" trong tiếng Nhật là 近日点 (きんじつてん) (danh từ).