Đáng ghét tiếng Nhật là gì?
"đáng ghét" trong tiếng Nhật là 憎い (にくい) (tính từ đuôi i), 憎らしい (にくらしい) (tính từ đuôi i).
憎い Tính từ đuôi i
にくいnikuiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đáng ghét.
憎らしい Tính từ đuôi i
にくらしいnikurashiiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đáng ghét.
Câu hỏi thường gặp
Đáng ghét tiếng Nhật là gì?
"đáng ghét" trong tiếng Nhật là 憎い (にくい) (tính từ đuôi i), 憎らしい (にくらしい) (tính từ đuôi i).