Đài phun nước tiếng Nhật là gì?
"đài phun nước" trong tiếng Nhật là 噴水 (ふんすい) (danh từ).
噴水 Danh từ
ふんすいfunsuiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đài phun nước.
- 噴水の前では若い女性がギターの弾き語りをしていた。 Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.
Câu hỏi thường gặp
Đài phun nước tiếng Nhật là gì?
"đài phun nước" trong tiếng Nhật là 噴水 (ふんすい) (danh từ).