TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

🈂

サービスsābisu giọng máy (Kokoro)

🈂 nghĩa là dịch vụ.

Nghĩa của 🈂

Ký hiệu

  1. Hóa đơn thanh toán Dịch vụ, dùng để thể hiện phí dịch vụ.

Câu hỏi thường gặp

🈂 nghĩa là gì?

🈂 (ký hiệu) nghĩa là dịch vụ.

🈂 đọc là gì?

🈂 đọc là サービス (romaji: sābisu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Kokoro), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.