TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

誓(ちか)う

JLPT N2 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ちかうchikau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 誓 thệ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

誓う nghĩa là thề, phát nguyện.

Nghĩa của 誓う

Động từ

  1. Thề, phát nguyện.

Cách viết khác: 盟う

Cách chia của 誓う

Thể lịch sự (ます)誓います
Thể て誓って
Quá khứ (た)誓った
Phủ định (ない)誓わない
Khả năng誓える
Ý chí (よう)誓おう
Điều kiện (ば)誓えば
Bị động誓われる
Sai khiến誓わせる
Mệnh lệnh誓え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 誓う

  • 彼女には二度と話しかけないと誓った。 Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #87644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swear; to vow; to take an oath; to pledge

Câu hỏi thường gặp

誓う nghĩa là gì?

誓う (động từ) nghĩa là thề, phát nguyện.

誓う đọc là gì?

誓う đọc là ちかう (romaji: chikau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.