TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

百聞(ひゃくぶん)は一見(いっけん)にしかず

ひゃくぶんはいっけんにしかずhyakubunhaikkennishikazu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 百 bách·聞 văn·一 nhất·見 kiến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

百聞は一見にしかず nghĩa là Bách văn bất như nhất kiến.

Nghĩa của 百聞は一見にしかず

Cụm từ

  1. tục ngữ Bách văn bất như nhất kiến.

Cách viết khác: 百聞は一見に如かず

Câu ví dụ với 百聞は一見にしかず

  • 百聞は一見にしかず。 Trăm nghe không bằng một thấy.Tatoeba #823590

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ seeing is believing; one eye-witness is better than many hearsays; a picture is worth a thousand words (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

百聞は一見にしかず nghĩa là gì?

百聞は一見にしかず (cụm từ) nghĩa là Bách văn bất như nhất kiến.

百聞は一見にしかず đọc là gì?

百聞は一見にしかず đọc là ひゃくぶんはいっけんにしかず (romaji: hyakubunhaikkennishikazu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.