百聞は一見にしかず
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
百聞は一見にしかず nghĩa là Bách văn bất như nhất kiến.
Nghĩa của 百聞は一見にしかず
Cụm từ
- tục ngữ Bách văn bất như nhất kiến.
Cách viết khác: 百聞は一見に如かず
Câu ví dụ với 百聞は一見にしかず
- 百聞は一見にしかず。 Trăm nghe không bằng một thấy.Tatoeba #823590
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ seeing is believing; one eye-witness is better than many hearsays; a picture is worth a thousand words (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
百聞は一見にしかず nghĩa là gì?
百聞は一見にしかず (cụm từ) nghĩa là Bách văn bất như nhất kiến.
百聞は一見にしかず đọc là gì?
百聞は一見にしかず đọc là ひゃくぶんはいっけんにしかず (romaji: hyakubunhaikkennishikazu).