TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

最大限(さいだいげん)

từ thông dụng
さいだいげんsaidaigen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI ĐẠI HẠN 最 tối·大 đại·限 hạn

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tối đại hạn” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 最大限

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maximum
  • Phó từ to the maximum degree; to the full; at a maximum; at the most

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最大限

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 最大限

  • 私たちはその機を最大限に利用した。 Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166426
  • 私たちはその好機を最大限に生かした。 Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166402
  • 私たちはその機会を最大限に利用した。 Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.