TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

当然(とうぜん)

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
とうぜんtōzen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯƠNG NHIÊN 当 đương·然 nhiên

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đương nhiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

当然 nghĩa là đương nhiên, tất nhiên.

Nghĩa của 当然

Phó từ

  1. Đương nhiên, tất nhiên. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 当前

Câu ví dụ với 当然

  • 当然ですが先生は英仏語とも理解できますけれど。 Rõ ràng là cô giáo đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.Tatoeba #75286
  • バスの便はもっと良くて当然だ。 Nên có một dịch vụ xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198146
  • 2時間しか寝なかった。眠いのは当然だ。 Tôi ngủ có 2 tiếng à. Hèn chi (bây giờ) buồn ngủ ghê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ natural; right; proper; just; reasonable
  • Phó từ naturally; as a matter of course; rightly; deservedly; justly

Câu hỏi thường gặp

当然 nghĩa là gì?

当然 (phó từ) nghĩa là đương nhiên, tất nhiên.

当然 đọc là gì?

当然 đọc là とうぜん (romaji: tōzen).

Âm Hán Việt của 当然 là gì?

Âm Hán Việt của 当然 là "đương nhiên". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.