TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

吐(は)き出(だ)す

từ thông dụng
はきだすhakidasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 吐 thổ·出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 吐き出す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vomit; to spit out
  • Động từ to breathe out (e.g. air); to exhale; to blow out; to spew out (e.g. smoke); to belch out
  • Động từ to spend (e.g. saved money); to cough up
  • Động từ to give vent to (e.g. pent-up feelings); to let out
  • Động từ to output; to export

Cách viết khác: はき出す, 吐きだす, 吐出す, ほき出す, ほきだす

Cách chia của 吐き出す

Thể lịch sự (ます)吐き出します
Thể て吐き出して
Quá khứ (た)吐き出した
Phủ định (ない)吐き出さない
Khả năng吐き出せる
Ý chí (よう)吐き出そう
Điều kiện (ば)吐き出せば
Bị động吐き出される
Sai khiến吐き出させる
Mệnh lệnh吐き出せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.