TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

人質(ひとじち)

JLPT N1 từ thông dụng
ひとじちhitojichi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CHẤT 人 nhân·質 chất

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhân chất” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

人質 nghĩa là con tin.

Nghĩa của 人質

Danh từ

  1. Con tin.

Câu ví dụ với 人質

  • 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。 Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hostage

Câu hỏi thường gặp

人質 nghĩa là gì?

人質 (danh từ) nghĩa là con tin.

人質 đọc là gì?

人質 đọc là ひとじち (romaji: hitojichi).

Âm Hán Việt của 人質 là gì?

Âm Hán Việt của 人質 là "nhân chất". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.