ホッケー
từ thông dụng
hokkē
giọng máy của trình duyệt
ホッケー nghĩa là khúc côn cầu.
Nghĩa của ホッケー
Danh từ
- Khúc côn cầu.
Câu ví dụ với ホッケー
- ボクシングやホッケーのようなスポーツは好きではない。 Tôi không thích các môn thể thao như là boxing hay là khúc côn cầu.Tatoeba #196403
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (field) hockey
Câu hỏi thường gặp
ホッケー nghĩa là gì?
ホッケー (danh từ) nghĩa là khúc côn cầu.
ホッケー đọc là gì?
ホッケー đọc là ホッケー (romaji: hokkē).