ホスト
từ thông dụng
hosuto
giọng máy của trình duyệt
ホスト nghĩa là máy chủ.
Nghĩa của ホスト
Danh từ
- Máy chủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ host (of a party, summit, etc.)
- Danh từ host (of male host club)
Câu hỏi thường gặp
ホスト nghĩa là gì?
ホスト (danh từ) nghĩa là máy chủ.
ホスト đọc là gì?
ホスト đọc là ホスト (romaji: hosuto).