ペンタゴン
từ thông dụng
pentagon
giọng máy của trình duyệt
ペンタゴン nghĩa là lầu năm góc, ngũ giác đài.
Nghĩa của ペンタゴン
Danh từ
- Lầu Năm Góc, Ngũ Giác Đài.
Từ liên quan với ペンタゴン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Pentagon (US Department of Defense)
- Danh từ pentagon (hiếm)
Câu hỏi thường gặp
ペンタゴン nghĩa là gì?
ペンタゴン (danh từ) nghĩa là lầu năm góc, ngũ giác đài.
ペンタゴン đọc là gì?
ペンタゴン đọc là ペンタゴン (romaji: pentagon).