フィギュア
từ thông dụng
figyua
giọng máy của trình duyệt
フィギュア nghĩa là bức tượng nhỏ.
Nghĩa của フィギュア
Danh từ
- Bức tượng nhỏ.
Cách viết khác: フィギア
Từ liên quan với フィギュア
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ figure; form; shape
- Danh từ figurine; model figure
- Danh từ figure skating (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
フィギュア nghĩa là gì?
フィギュア (danh từ) nghĩa là bức tượng nhỏ.
フィギュア đọc là gì?
フィギュア đọc là フィギュア (romaji: figyua).