ハッピーエンド
từ thông dụng
happīendo
giọng máy của trình duyệt
ハッピーエンド nghĩa là kết thúc có hậu.
Nghĩa của ハッピーエンド
Danh từ
- Kết thúc có hậu.
Cách viết khác: ハッピー・エンド, ハピーエンド, ハッピエンド
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ happy ending
Câu hỏi thường gặp
ハッピーエンド nghĩa là gì?
ハッピーエンド (danh từ) nghĩa là kết thúc có hậu.
ハッピーエンド đọc là gì?
ハッピーエンド đọc là ハッピーエンド (romaji: happīendo).