スフィンクス
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sufinkusu
giọng máy của trình duyệt
スフィンクス nghĩa là nhân sư.
Nghĩa của スフィンクス
Danh từ
- Nhân sư.
Cách viết khác: 獅子女
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphinx
Câu hỏi thường gặp
スフィンクス nghĩa là gì?
スフィンクス (danh từ) nghĩa là nhân sư.
スフィンクス đọc là gì?
スフィンクス đọc là スフィンクス (romaji: sufinkusu).