シャンパン
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shanpan
giọng máy của trình duyệt
シャンパン nghĩa là sâm banh.
Nghĩa của シャンパン
Danh từ
- Sâm banh.
Cách viết khác: 三鞭酒, シャンペン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ champagne
Câu hỏi thường gặp
シャンパン nghĩa là gì?
シャンパン (danh từ) nghĩa là sâm banh.
シャンパン đọc là gì?
シャンパン đọc là シャンパン (romaji: shanpan).