オートメーション
JLPT N2 từ thông dụng
ōtomēshon
giọng máy của trình duyệt
オートメーション nghĩa là sự tự động hóa.
Nghĩa của オートメーション
Danh từ
- Sự tự động hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ automation
Câu hỏi thường gặp
オートメーション nghĩa là gì?
オートメーション (danh từ) nghĩa là sự tự động hóa.
オートメーション đọc là gì?
オートメーション đọc là オートメーション (romaji: ōtomēshon).