ウルグアイ
từ thông dụngtên riêng
uruguai
giọng máy của trình duyệt
ウルグアイ nghĩa là điểu hà.
Nghĩa của ウルグアイ
Danh từ riêng
- U-ru-goay, Điểu Hà.
Cách viết khác: 宇柳貝, 宇柳具
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Uruguay
Câu hỏi thường gặp
ウルグアイ nghĩa là gì?
ウルグアイ (danh từ riêng) nghĩa là điểu hà.
ウルグアイ đọc là gì?
ウルグアイ đọc là ウルグアイ (romaji: uruguai).