アエマ
aema
giọng máy của trình duyệt
アエマ nghĩa là quãng nghỉ.
Nghĩa của アエマ
Danh từ
- Quãng nghỉ.
Câu hỏi thường gặp
アエマ nghĩa là gì?
アエマ (danh từ) nghĩa là quãng nghỉ.
アエマ đọc là gì?
アエマ đọc là アエマ (romaji: aema).
アエマ nghĩa là quãng nghỉ.
アエマ (danh từ) nghĩa là quãng nghỉ.
アエマ đọc là アエマ (romaji: aema).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.