TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

アエマ

aema giọng máy của trình duyệt

アエマ nghĩa là quãng nghỉ.

Nghĩa của アエマ

Danh từ

  1. Quãng nghỉ.

Câu hỏi thường gặp

アエマ nghĩa là gì?

アエマ (danh từ) nghĩa là quãng nghỉ.

アエマ đọc là gì?

アエマ đọc là アエマ (romaji: aema).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.