TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

つれない

tsurenai giọng máy của trình duyệt

つれない nghĩa là lạnh lùng.

Nghĩa của つれない

Tính từ đuôi i

  1. Lạnh lùng.

Cách chia của つれない

Phủ địnhつれなくない
Quá khứつれなかった
Quá khứ phủ địnhつれなくなかった
Thể てつれなくて
Dạng phó từ (く)つれなく
Điều kiện (ば)つれなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i cold; indifferent; unfriendly; unsympathetic; unkind

Câu hỏi thường gặp

つれない nghĩa là gì?

つれない (tính từ đuôi i) nghĩa là lạnh lùng.

つれない đọc là gì?

つれない đọc là つれない (romaji: tsurenai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.