けなす
けなす nghĩa là chê bai.
Nghĩa của けなす
Động từ
- Chê bai.
Cách viết khác: 貶す
Cách chia của けなす
| Thể lịch sự (ます) | けなします |
| Thể て | けなして |
| Quá khứ (た) | けなした |
| Phủ định (ない) | けなさない |
| Khả năng | けなせる |
| Ý chí (よう) | けなそう |
| Điều kiện (ば) | けなせば |
| Bị động | けなされる |
| Sai khiến | けなさせる |
| Mệnh lệnh | けなせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với けなす
- 君は、いつも私の服をけなすのだから。 Bạn luôn chê bai quần áo của tôi.Tatoeba #177996
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to speak ill of; to disparage
Câu hỏi thường gặp
けなす nghĩa là gì?
けなす (động từ) nghĩa là chê bai.
けなす đọc là gì?
けなす đọc là けなす (romaji: kenasu).